hiếm gì

hiếm gì

Hiếm gì những đứa trẻ thích ăn kem.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ (Cụm từ cố định):
    • Không phải ít, không phải hiếm, rất nhiều: Dùng để nhấn mạnh rằng một sự việc, hiện tượng hay một loại người nào đó phổ biến, thường xuyên xảy ra hoặc tồn tại với số lượng nhiều, không đáng ngạc nhiên.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Hiếm những người thích xem phim hành động. (Không phải ít những người thích xem phim hành động.)
    • Trên mạng, hiếm thông tin sai lệch. (Trên mạng, thông tin sai lệch không phải hiếm.)
    • Hiếm lúc anh ấy đi làm muộn. (Không phải hiếm khi anh ấy đi làm muộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để biện minh hoặc giải thích một cách thờ ơ: Thể hiện thái độ xem điều đang nói đến bình thường, đương nhiên.
    • "Sao cậu lại thất vọng?" – "Hiếm chuyện đó xảy ra." (Việc đó xảy ra chuyện bình thường.)
  • Dùng trong câu phủ định để nhấn mạnh sự phổ biến: Thường đứngđầu câu hoặc mệnh đề, làm chủ ngữ phía sau.
    • Hiếm sinh viên năm nhất không bỡ ngỡ. (Rất nhiều sinh viên năm nhất cảm thấy bỡ ngỡ.)
Biến thể từ gần giống
  • Thiếu gì: Có nghĩa cách dùng tương tự "hiếm ", nhấn mạnh sự dồi dào, nhiều.
    • đây thiếu gì quán cà phê đẹp. (Ở đây rất nhiều quán cà phê đẹp.)
  • Đầy rẫy: Tính từ, chỉ sự mặt khắp nơi với số lượng lớn (thường mang sắc thái tiêu cực).
    • Tin giả đầy rẫy trên mạng xã hội.
  • Không hiếm: Cụm từ gần nghĩa, diễn đạt trực tiếp hơn.
    • Những câu chuyện như vậy không hiếm trong cuộc sống.
Từ đồng nghĩa
  • Không ít: số lượng nhiều.
  • Nhiều: Số lượng lớn.
  • Phổ biến: Thường thấy, xuất hiệnnhiều nơi.
Thành ngữ liên quan
  • khối: (Khẩu ngữ) rất nhiều.
    • Ngoài chợ khối người bán hàng rong.
  • Không thiếu: đầy đủ, thừa thãi.
    • Trong thành phố này không thiếu những cơ hội việc làm tốt.

Từ chứa "hiếm gì"